sơn dã

Học thuật
Thân thiện
sơn dã

Một gia đình đi cắm trại ở vùng sơn dã.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Miềnxa nơi thành thị: Chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh, cách biệt với khu vực thành thị, thường vùng núi rừng hoặc nông thôn hoang .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy lui vềẩn nơi sơn dã. (Ông ấy lui về sống ẩn dậtvùng núi rừng xa xôi.)
    • Phong cảnh sơn dã thật yên tĩnh thanh bình. (Phong cảnh vùng quê xa xôi thật yên tĩnh thanh bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lui về sơn dã": lui về sốngnơi xa xôi, hẻo lánh, thường với ý nghĩa ẩn dật, tránh xa chốn phồn hoa.
    • Sau bao năm bon chen, cụ già quyết định lui về sơn dã.
  • "cuộc sống sơn dã": cuộc sống giản dị, mộc mạc, gần gũi với thiên nhiênvùng xa.
    • Cuộc sống sơn dã dạy cho con người ta sự kiên nhẫn bình thản.
Biến thể từ gần giống
  • Sơn cước (danh từ): vùng chân núi, cũng thường dùng để chỉ vùng núi non xa xôi.
  • Thôn dã (danh từ): vùng quê, nông thôn.
  • Sơn lâm (danh từ): rừng núi.
Từ đồng nghĩa
  • Thôn quê: vùng nông thôn.
  • Hẻo lánh: nơi xa xôi, ít người lui tới.
  • Rừng núi: vùng nhiều rừng núi.
Từ trái nghĩa
  • Đô thị: thành phố, nơi đông dân cư phát triển.
  • Thành thị: khu vực thành phố, đối lập với nông thôn.
  • Phồn hoa: chốn phồn thịnh, náo nhiệt (thường đô thị).
sơn dã

Một gia đình đi cắm trại ở vùng sơn dã.

  1. Miềnxa nơi thành thị.

Từ chứa "sơn dã"